



Thùng xe được thiết kế bằng chất liệu théo mạ kẽm tạo nên độ bền và sự cứng cáp cho chiếc xe. Sàn thùng được đúc từ thép hợp kim chắc khỏe, cứng cáp, vách thùng sử dụng chất liệu composite chống tác động oxi hóa.
Thùng xe có thiết kế mở ở cả ba phía giúp cho việc bốc dỡ hàng hóa cực kì nhanh chóng và dễ dàng. Diện tích thùng xe rộng rãi thuận tiện cho việc chuyên chở hàng hóa thường xuyên và liên tục. Bề ngoài xe được phun bằng phương pháp phun sơn điện ly đảm bảo cho bề mặt sơn bền màu, không bị hư hỏng dưới thời tiết khắc nghiệt
Thiết kế nội thất bên trong chủ yếu theo phong cách của một chiếc xe du lịch hiện đại và sang trọng. Cabin xe có đầy đủ hệ thống âm thanh, máy nghe nhạc Mp3, ghế tựa xe bằng đệm bọc da êm ái. Tất cả những tiện ích này nhằm mang lại cho tài xế một không gian làm việc thoải mái trong quá trình lái xe đường dài.
Mặc dù được xếp vào dòng xe tải nhẹ có chất lượng tốt nhất hiện nay nhưng xe tải carry truck của hãng Suzuki hoàn toàn thuyết phục được nhiều khách hàng khó tính ở thị trường tròng nước bởi mức giá chỉ hơn 249.000.000VNĐ. Đây là mức giá hoàn toàn phù hợp với điều kiện kinh tế bình quân ở nước ta hiện nay. Và cũng vì thế mà dòng xe tải này có mặt trên khắp các khu công nghiệp, các thành phố lớn và nhỏ trên khắp cả nước.
Về động cơ Suzuki carry truck
Dòng xe tải suzuki carry truck này được sở hữu động cơ Diesel 4 xi lanh thẳng hàng hoạt động với công suất mạnh mẽ, vừa giúp bảo vệ động cơ vừa tiết kiệm nhiên liệu và không gây ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
Hệ thống phanh tang trống thủy lực cao cấp được hỗ trợ bởi đĩa tản nhiệt và mạch kép thủy lực cùng trợ lực chân không nhằm đảm bảo độ an toàn tuyệt đối khi xe hoạt động trong quá trình vận tải hàng hóa khối lượng nặng. Ngoài ra, mẫu xe Suzuki carry truck 650kg còn được trang bị thêm hệ thống treo bằng hợp kim dạng nửa hình elip, ống giảm chấn thủy lực linh hoạt hai chiều nhằm giảm thiểu những chấn động từ bên ngoài giúp xe hoạt động bền bỉ và nâng cao tuổi thọ lâu dài hơn.
KÍCH THƯỚC | ||||
Thùng lửng | Thùng kín | Thùng mui bạt | ||
Chiều dài tổng thể | mm | 3,240 | 3,260 | 3,260 |
Chiều rộng tổng thể | mm | 1,393 | 1,400 | 1,400 |
Chiều cao tổng thể | mm | 1,765 | 2,100 | 2,100 |
Chiều dài thùng | mm | 1,940 | 1,850 | 1,850 |
Chiều rộng thùng | mm | 1,320 | 1,290 | 1,290 |
Chiều cao thùng | mm | 290 | 1,300 | 1,300 |
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe | mm | 1,840 | ||
Khoảng cách giữa hai bánh trước | mm | 1,205 | ||
Khoảng cách giữa hai bánh sau | mm | 1,200 | ||
Khoảng sáng gầm xe | mm | 165 | ||
Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 4.1 |
TRỌNG LƯỢNG | ||||
Thùng lửng | Thùng kín | Thùng mui bạt | ||
Trọng lượng toàn bộ | Kg | 1,450 | 1,450 | 1,450 |
Số chỗ ngồi | 02 |
TẢI TRỌNG | ||
Số chỗ ngồi (người) | 2 | |
Dung tích bình xăng | lít | 36 |
ĐỘNG CƠ | ||
Loại | 4 thì làm mát bằng nước | |
Số xy-lanh | 4 | |
Dung tích xy-lanh | cm3 | 970 |
Đường kính và khoảng cách chạy của piston | mm | 65.5 x 72.0 |
Công suất cực đại | kW/rpm | 31/5,500 |
Mô mem xoắn cực đại | Nm/rpm | 68/3,000 |
Dung tích bình xăng | lít | 36 |
Động cơ đạt chuẩn khí thải | EURO II | |
Hệ thống phun cấp nhiên liệu | Phun xăng điện tử (Multi Point Injection) |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
Loại | 5 số tới, 1 số lùi | |
Tỷ số truyền | ||
Số 1 | 3,652 | |
Số 2 | 1,947 | |
Số 3 | 1,423 | |
Số 4 | 1,000 | |
Số 5 | 0,795 | |
Số lùi | 3,466 | |
Tỷ số truyền cầu sau | 5,125 |
KHUNG XE | ||
Phanh | ||
Trước | Đĩa | |
Sau | Bố căm | |
Giảm chấn | ||
Trước | Lò xo | |
Sau | Nhíp lá | |
Loại cabin | Khung thép hàn | |
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe | mm | 1,840 |
Khoảng cách giữa hai bánh trước | mm | 1,205 |
Khoảng cách giữa hai bánh sau | mm | 1,200 |
NGOẠI THẤT | ||
Mặt nạ trước | Có thay đổi | |
Logo S mới | Có thay đổi | |
Ốp trang trí đèn pha | Có thay đổi | |
Decal Euro 2 & Injection | Có thay đổi | |
Chụp bánh xe và tấm chắn bùn có logo S mới | Có thay đổi |
Vui lòng điền vào form dưới, chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn